Làm thế nào để nhận dạng câu hỏi tìm nghĩa của từ và kỹ năng đọc tìm nghĩa của từ

1.What is…..?
2.What is the meaning of…..?
3.What is true about…..?

4. Which of the following is closest in meaning to….?

5. The word “..” in paragraph….is closest in meaning to……………..

6. The word “….” in paragraph…most probably means……………………..

The word “..” in paragraph….is closest in meaning to……………..

7. The word “….” in paragraph…most probably means……………………..

8. The phrase “….” in paragraph…mostly means…….

9. The word “X” in line Y could best be replaced by………………….

10. The word “X” in line Y most closely means “..?

Kỹ năng Đọc tìm nghĩa của từ

1.Ý nghĩa của từ thường được gợi ý trong bài bằng từ đồng nghĩa hoặc cụm từ giải thích từ đó

+ Sau dấu phẩy, ngoặc kép….

+ “or” “that is”, “in other words”

+ Examples: such as, for example

Eg: It is estimated that the world population will increase approximately, or nearly, 9 billion by 2040.

2. Giải thích bằng 1 mệnh đề quan hệ

Eg: Among extinct animals, which no longer existed on earth, dinosaurs appeared to be the most mysterious.

“extinct” được giải thích = mệnh đề “which no longer existed on earth”

3. Xác định nghĩa thông qua các thành phần của từ (word parts)

4. Sử dụng ngữ cảnh để đoán nghĩa những từ khó

Eg 1: …The barges headed across the lake…

Question:

A “barge” is probably which of the following?

A.a train
B.A plane
C.A bicycle
D.A boat

5. Sử dụng ngữ cảnh để đoán nghĩa những từ đơn giản

Eg2: He put his answer this way…..

The word “put” is closest in meaning to which of the following?

A.Placed
B.Set
C.Expressed
D.handed